Danh sách liệt sĩ Kiến Thuỵ, Hải Phòng

55 hồ sơ ghi quê quán Kiến Thuỵ, Hải Phòng.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiến Thuỵ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Khái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Đại Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Trì Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Khản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Ngũ Đoan - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Nàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Kiến Thủy - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đỗ Công Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Phú Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Đại Hà - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Bàn La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Bàng La - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Tân trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Kiến Quốc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lụa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Trơn An - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Đa Phúc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Kim Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1976 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lý Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Phương - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Duy Đát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/10/1969 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Hôn Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bàng La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Trải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Thuận Tiến - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Duy Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Phong - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Bàng Lo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Minh Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Tân Phong - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Hải Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Trường Thao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Thuận Thiên - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hoà nghĩa - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1967 Quê quán: Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp đức - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phạm Đức Quanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Ngọc Báu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Minh Tân - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Ngọc Doãn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C30 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/01/1970 Quê quán: Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: B13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Tú Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Tặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/03/1973 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Tặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1973 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Thiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Thiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Xích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Nghĩa - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Xích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Hoài Nghĩa - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phùng Văn Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Đoàn Xá - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E201 - F305 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Trần Trung Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Nghĩa Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Hợp - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đại Hợp - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trịnh Văn Chớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trịnh Văn Chớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tử sỹ: Đỗ Văn Oay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D106 - E228 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Võ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1967 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Võ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Lê Tân (Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Quang Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Tiên Lãng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Quang Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Tiên Lãng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ