Danh sách liệt sĩ Kiến An, Hải Phòng
36 hồ sơ ghi quê quán Kiến An, Hải Phòng.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiến An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Cao Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hoàng Kiên - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bắc Hà - Kiên An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 52 Cát Bi - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Đoàn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Bằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Kiến Trung - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Vinh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Bắc Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Số 31 Lê Lợi - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trần Thành - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: 5859 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Liễu - Kiễn An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1981 Quê quán: Thái Sơn - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Nam Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1983 Quê quán: Càng Long - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: E4 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/3/1986 Quê quán: Vân Đẩu - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D11 - E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Bắc Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/11/1978 Quê quán: Đông Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1972 Quê quán: Đồ Sơn - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Đồ Sơn - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nốp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nốp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đông Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Trung Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: An Tiến - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D214 - E8 - Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: