Danh sách liệt sĩ Hải Phòng

2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 30/40.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Đăng Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: 103 - Đinh Tiên Hoàng - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D54 - E? An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Đâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phúc hải - Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phúc hải - Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đinh Sa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1967 Quê quán: Hùng Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đinh Sa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1967 Quê quán: Hùng Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đinh Sao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đinh Sao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Đình Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thủy phong - Thủy ánh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/04/1970 Quê quán: Đăng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  23. Trần Đình Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Đăng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 05 - 1972 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Đưc Nhuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 324 Cầu Đất, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Trần Đưc Nhuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 324 Cầu Đất, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/6/1980 Quê quán: Cát Biên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Cát Bi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Trần Hải Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/02/1973 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Hải Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: Hồ Cầu - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Trần Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Hoà bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Phú Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  37. Trần Hữu Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 6 - 1969 Quê quán: Số 142 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Số 142 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Khắc Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Số 75 Phố Trung Quốc, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Kim Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh - - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Kim Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Mạnh Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Mạnh Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D38 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: 174 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: 174 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1974 Quê quán: Hoà Quang, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/07/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Ngọc Liên (Liêm) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1973 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Trần Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/01/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Ngôn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Khê - AN Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  59. Trần Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24266 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ