Danh sách liệt sĩ Hải Phòng

2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 29/40.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Dự Hàng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Thiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: TP Hải Phòng, TP Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Thiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Thim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Xã Đoàn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Thim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Xã Đoàn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Số nhà 232 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Hưng Đan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Hưng Đan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Xuân Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  17. Quách Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/09/1972 Quê quán: Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Quách Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Vượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: D Bộ D3 E55 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Vượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Số: 1705 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tạ Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C12 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Tạ Hoàng Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung tâm giống lúa cấp 1, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  24. Tạ Quốc Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Tạ Quốc Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Tạ Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Tạ Trọng âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Tạ Trọng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Quốc tuấn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Tạ Văn Hấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Tạ Văn Rạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tạ Văn Rạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1973 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Tạ Văn Săn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Tạ Văn Săn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Tạ Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1987 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Tạ Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1987 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Tạ Xuân Sen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Tăng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Vĩnh Miên - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  38. Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22 - 08 - 1972 Quê quán: Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Thế Văn Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Tiêu Văn Mên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C18 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  41. Tô Mai Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Quảng Hòa - Quảng Ninh - Hải Phòng Đơn vị: Y12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Tô Mai Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Quãng Hoà - Quãng Ninh - Hải Phòng Đơn vị: Y12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Tô Minh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Tô Minh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Tô Quan Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số 40 - Cảng Ba - Hoàng Diệu - hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Tô Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 40 - Cảng 3 - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tô Văn Ự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1975 Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Tô Văn Ự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Tô Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Số 1 - Phan Bội Châu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Tô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Thắng Thủy – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Tống Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Tống Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Tr V Lieu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: ĐG - AD - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Trần Đắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/3/1986 Quê quán: Vân Đẩu - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D11 - E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Trần Đăng Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ