Danh sách liệt sĩ Hải Phòng

2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 28/40.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thuận Tiên - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C22 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thuận Tiên - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Ưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/07/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Ưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20.07.1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D28 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D28 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Tú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Tú Năm sinh: 15/1/1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Kiến Trúc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Kiến Trúc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Số 01/19 - Điện Biên phủ - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Lương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1967 Quê quán: Lê Lợi - An Dương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Lê Lợi - An Dương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Quang Hùng Năm sinh: 12/4/1949 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phan Thế Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: CA Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phan Thế Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: TP Hải Phòng, TP Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bộ Hiếu, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bộ Hiếu, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Ghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Đồng Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thủy - Hải Phòng Đơn vị: C6D2E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Hiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Hiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phước Y - Hải Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phước Y - Hải Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Đằng Hải - Hải An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Ngò Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: CA Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Phi (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Riểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Riểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. PHAN VĂN THÀNH Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Minh Đức, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Thắt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C5 D 810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phan Văn Thắt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1983 Quê quán: Càng Long - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: E4 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Tô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Phí Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phí Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phú Văn Đàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  55. Phùng Hữu Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phùng Hữu Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phùng Quang Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E685 - Cục VT - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  58. Phùng Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/5/1981 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trương KT Cát Lái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Phùng Văn Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Đoàn Xá - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E201 - F305 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Phùng Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: PG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ