Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 13/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Ngô Trọng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hương - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/2974 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Sơn Động - Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C17 E 28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 Quê quán: Đông Yên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1974 Quê quán: Thụy Hưng - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 24 - K 10 Q.Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Quang Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hữu Bang - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguiyễn Trọng Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/8/1966 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Thạch - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Vinh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Tàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Tân dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Côn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Hoa Đông, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1974 Quê quán: Tiểu Khu Hai, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Hôn Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1/1977 Quê quán: Số 3 Trần Nguyên Hán, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Ngõ 17 - Chợ Cát đèn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đông Phương - An thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đa Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đa Nhiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Biềng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C18 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bàng La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Tân Việt - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Số 24 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Huyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1980 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Đức - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Oanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Kiến Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Mỹ Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Cao Thắng - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: An Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hoà Quang - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: