Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 14/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Ngọc Sơn - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1980 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Số 58 Hàng canh - CX Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Đăng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hiệp Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Văn An - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1974 Quê quán: Trường Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phin Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Nghĩa Phúc - Kim Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Kiến Quốc - An Thinh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 Quê quán: Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tiên lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Thuận Tiến - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: An Tháng - An Thịnh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: An Thắng - An Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Xuân đuông - thủy nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Chi Lăng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 434 - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Việt – Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Tam Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Số 46 Phùng Liệu - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Săn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Dư Hoàng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1968 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Triều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hàng kênh, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Đoàn Lập - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Số 9 - Ngõ 190 - Tô Hiệu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 21 Ngõ Lý Số 21 Ngõ gạo Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: An Tiến - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Phong - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Số 11 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Đảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Tân Viên - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: