Danh sách liệt sĩ Hải Phòng

2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 12/40.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lương Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Viên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Kiên Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng thắng - tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Ngụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Tập Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C14 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Vụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Tiên Liễn - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Duyên Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C13 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lưu Đức Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Vạn Sơn - Đô Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lưu Đức Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Phú Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lưu Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: 77 Lý Thường Kiệt - Quận Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lưu Thành Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Đinh Công - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lưu Trường Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Tữ Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lựu Văn Bị Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/12/1961 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lưu Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Trường Thọ - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Lưu Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Đức Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lưu Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lưu Văn Ngừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thạch Lưu - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lưu Văn Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  26. Lưu Xuân Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trà mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lưu Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lý Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Phương - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lý Văn Vạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Lâm Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Mạc Hồng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Mạc Văn Bổn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Mạc Văn Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Mai ích Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Mai Quang Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Mai Thanh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  36. Mai Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Mai Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thanh Dương - Vĩnh Đảo - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Mai Văn Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1974 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Mai Văn Dui Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/1978 Quê quán: Phù Minh - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Mai Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C8 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Mai Văn Phán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1971 Quê quán: Đại Tháng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Mai Văn Phê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/02/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Mai Văn Xim Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Mai Xuân Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1983 Quê quán: Quan Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Ng Văn Chỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đông Hải - Hải An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngô Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Ngô Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Ngô Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1951 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Ngô Đức Diện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D19 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Ngô Duy Đát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/10/1969 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Ngô Duy Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Thụy hương - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Ngô Duy Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: 239 - Phan Bội Châu - Hải Phòng Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Ngô Nhật Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Số 34 - Quang Trung - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Ngô Quang Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Ngô Quang Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C6 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Ngô Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Đoàn Xã - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Ngô Quang Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1975 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hằng - Hải Phòng Đơn vị: K43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Ngô Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Số 48 Chi Lăng - Thượng Lý - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Thang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Ngô Thái Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ