Danh sách liệt sĩ Hà Tây
3.023 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 9/51.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Đoàn Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Nhẹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C19 - E723 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Bản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Chí : Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E48 - F320 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Đức Doanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Văn Cán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hồng Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Chí Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dư Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoa Xau - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: K161 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Văn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dư Văn Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Kiểu mộc - Cổ đô - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Bá Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đắc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tiên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đinh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Ngãi Thật - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Doãn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hợp Nhất - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Hồng Hợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Tân Phương - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Khắc Hữu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam đa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Lý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Điều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Như Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Quang Miện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Minh Đức - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Long Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Quyết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Chuẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Nghiêm Xá - Nghiêm Xuyến - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Văn tự - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Nội - Hà Đức - Hà Tây Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Mộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Phá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Đồng Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: An Hoà - Văn Đình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Giáp - Bạch Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Báo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Xuân Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Nam Phương Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Giang Đức Dung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Công Hận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Quế Hạ - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Công Tần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đắc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đức Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.023.
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: