Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.023 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 10/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Hà Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1979 Quê quán: Hồng vân - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Quang Hân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: T.Chu - T.Hà - Hà Tây Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Bởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Hùng đan - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Chít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Võ Hiếu - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Chúng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Đồng Tâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Văn E Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Trung Thành - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Nần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1980 Quê quán: Tân Ninh - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Nhám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Tân an - Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1970 Quê quán: Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Soạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Thẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Săm nhuế - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thụy hương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tân Ninh - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Minh Khai - Hoà Đắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Vi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Công tam thành Huế - P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hà Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Khánh thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Hồ Bá Quát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Hồ Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Hồ Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Đổ đồng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Hồ Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hưng Xá - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2213 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Hoàng Bá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hoàng Chí Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Hoàng Chí Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Bình yên - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hoàng Chiến Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Hoàng Công Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Yên Bái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Công Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Công Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Công Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Hoàng Công Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Hoàng Công Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Tuỳ ThiệnTân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Công Vệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1971 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Đăng Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Đăng Tượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khu Hồng Hà - TX Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Hoàng Danh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1975 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Hoàng Đình Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Đình Nhưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/01/1969 Quê quán: Liên Hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Phú Thuỷ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Hoàng Đông Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hoàng Đức Báo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Hoàng Đức Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/7/1968 Quê quán: Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cao Thanh - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Đức Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hoàng Đức Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1968 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Duy Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hoàng Duy Biện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1973 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tản Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Tây An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Hoàng Huy Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Triều – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1980 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C35 - D4 - E207 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Hoàng Kim Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Khải - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Hoàng Kim Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Manh Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Hồng Quảng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Mạnh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Châu Xuân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.023.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ