Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.023 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 8/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Đỗ Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lạng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Đông Lễ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1967 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Mùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: M.Hồng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nghì Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Ổn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Vân Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Sở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Sơn Chiểu – Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Hoàng Văn Thọ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Toả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Thương Cóc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/11/1971 Quê quán: Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Ưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đỗ Viết Trí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quang Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đỗ Xuân Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đỗ Xuân Biên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Khoai Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đỗ Xuân Cự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Phú Cường - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Đỗ Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 Quê quán: Yê Bái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F95 - Phòng Quân Báo - BTM QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Đỗ Xuân Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đỗ Xuân Điểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/5/1966 Quê quán: Hoà An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đỗ Xuân Giá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - D34 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Phú Thương - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đỗ Xuân Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Đỗ Xuân Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Yên Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: Thạch Thắng - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Đỗ Xuân Tiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Đoàn Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Quang Trung - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đoàn Đăng Lữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đoàn Hữu Tiến Năm sinh: 18/3/1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Doản Mạnh Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đoàn Như Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đoàn Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  41. Doãn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Văn Nặng - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Doãn Tiến Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Trưng Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đoàn Trọng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Đoàn Văn Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Kim Bồng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Đoàn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tâm Hùng - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Doản Văn Cố Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Liêm Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đôn Thư - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Đoàn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Ngũ Lâm - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Đoàn Văn Kể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/04/1973 Quê quán: Long Cầu - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Đoàn Văn Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: đoàn Kết - TX Hoà Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Đoàn Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Đoàn Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đoàn Văn Mạc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Vân Anh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Đoàn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  57. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đoàn Văn Tảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đoàn Viết Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.023.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ