Danh sách liệt sĩ Hà Tây
3.023 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 7/51.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Đỗ Hữu Thỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Trạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Ứng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: BT 131 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồ Kê Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 Quê quán: Q.Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tảo Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Sấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Yên Lạc - Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 Quê quán: Anh Hà - Lê Thạnh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Hễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: BT6 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Yến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Vân Yên - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Như Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Như Trân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Phương Châm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1973 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Phòng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C2 BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Thực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Sách Nghi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Cao thành - ứng hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Lượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đông Thắng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Đọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Cẩm Thượng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Bình Khánh - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Vực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lý Ngọc - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Liên phương - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thanh Oai - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1973 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1966 Quê quán: Hồng Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Phú Thỉnh - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tuyết Nghì - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Phú Hoà - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đổ Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Chung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Ngọc Liệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Sông Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tân Xã - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thủy xuân, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Văn yên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: F320B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.023.
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: