Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 37/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Phạm Xuân Xanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/05/1970 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Xanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Công Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Phong Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C2 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Công Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Phong Châu - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Long Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Long Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Duy Quýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1974 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Duy Quýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1974 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Huy Tô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D Bộ D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Huy Tô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Phúc Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/05/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Tất Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C5 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phan Tất Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phan Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phan Uy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1968 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oại - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oại - Hà Tây Đơn vị: C14 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phan Văn khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Gia Linh - Gia Thuỷ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phan Văn khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Gia Linh - Gia Thuỷ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D26 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Phí Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phí Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phí Mạnh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1976 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D4 - Trường QY 439 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Phi Văn Bổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phi Văn Bổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phí Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1976 Quê quán: Ứng Hòa, hà Tây, hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. Phí Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1976 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  42. Phi Văn Điệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Phi Văn Diệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Phi Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C18E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phi Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phí Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Thượng Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phí Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thượng Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phí Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phu Quốc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Phu Quốc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Phùng Chu Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/06/1972 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phùng Chu Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phùng Công Tới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phùng Công Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Phùng Đắc Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1968 Quê quán: Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D 274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phùng Đắc Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1968 Quê quán: Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phùng Đại Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1971 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phùng Đại Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phùng Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phùng Đoài Sai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C12 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ