Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 38/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Phùng Đoài Sai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Đức Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây Đơn vị: C4 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Đức Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hạp Thành - Kỳ sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Duy Nhất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C7D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Huyết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phùng Huyết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Khắc Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Đ.Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phùng Khắc Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Đ.Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phùng Khắc Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Khắc Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Khắc Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1973 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Khắc Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Khắc Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phùng Khắc Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phùng Kiên Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thai - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Kiên Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10 Quê quán: Đồng Thai - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Minh Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/07/1971 Quê quán: Phú Động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Minh Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Phú Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phùng Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phùng Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phùng Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phùng Ngọc Sính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Thanh Mỹ - sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: E430 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Phùng Như Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/09/1973 Quê quán: Trung Hưng - Thị Xã SơnTây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phùng Như Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1973 Quê quán: Trung Hưng - Thị Xã SơnTây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phùng Phú An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/09/1969 Quê quán: Phú Sơn - Bấn Bạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phùng Phú An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Phú Sơn - Bấn Bạt - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phùng Quang Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/01/1968 Quê quán: Đồng Thái - Quảng Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phùng Quang Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Đồng Thái - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phùng Quang Mô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/03/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phùng Quang Mô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phùng Quang Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/02/1967 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Bát Đàn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phùng Quang Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Bát Đàn - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phùng Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Phù Đặng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phùng Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Phù Đặng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phùng T Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Phú sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phùng Thế Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Phùng Thế Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phùng Thế Biểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bát Bạc, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phùng Thế Biểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Phú Sơn - Bát bạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phùng Thế Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1966 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Bất Bạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phùng Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1972 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phùng Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phùng V. Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Phùng V. Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C5D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phùng Văn Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phùng Văn Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phùng Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phùng Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phùng Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phùng Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C4 - D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phùng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/01/1971 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phùng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phùng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ