Danh sách liệt sĩ Hà Tây
3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 36/51.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1957 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C4K4E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Văn Thắng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Trung Hưng - Tùng Thiệu - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Số 56 - TX Sơn tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Phương Dung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Trần mỹ - Lạc Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: M.Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Đại Cường - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Kiến thiết - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: . - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/06/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Minh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thược Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thược Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Phúc Châu - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Phúc Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Bồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C5D5E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Hoa - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Hoa - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: