Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 4/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Đỗ Văn Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: . - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Lan Nan - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E95 - HIQT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Yên Phụ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoà Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Xương lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Thanh Nam - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nhắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1961 Quê quán: Đức Thịnh - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1966 Quê quán: Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Mai Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Tân yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đỗ Viết Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Phượng Liên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đỗ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Nam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hợp Linh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đổ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đỗ Xuân Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Yên Dũng - Tân Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Đỗ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Cao Thượng - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Đỗ Xuân Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: . - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đỗ Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: xã Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C25 - D37 - E 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Đỗ Xuân Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Hưng Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C50 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Đoàn Bá Thơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đoàn Đình Mẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đoàn Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đoàn Minh Đoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Thành - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đoàn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Phố A Lữ - TX. Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Đoàn Phú Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1973 Quê quán: Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đoàn Quang Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Lạc Vè - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đoàn Thanh Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Thọ Xương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đoàn Trắc Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đoàn Văn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Đông Việt - Yên Trung - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đoàn Văn Lẵm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Mộ Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đoàn Văn Nẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Phương Nam - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đoàn Văn Nghi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E686 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Đoàn Văn Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1970 Quê quán: Khóm Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đoàn Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đoàn Văn Toong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Ngọc vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đoàn Xuân Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D6 - F12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  44. Đoàng Công Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Đồng Hương Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đồng Minh Luận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1981 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Đồng Ngọc Báu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tân Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đồng Thế Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đồng Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1974 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đồng Văn Bộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/02/1975 Quê quán: Vinh Quang - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Dương Công Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Dương Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Dương Đình Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Dương Đình Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Tân lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Dương Đình Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Dương Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Chu Đức - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Dương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1977 Quê quán: Đáp Cầu - Quế Vũ - Hà Bắc Đơn vị: Lâm Trường La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Dương Ngô Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/11/1967 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Uyên - Hà Bắc Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Dương Ngọc Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Dương Ngọc Hy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ