Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 35/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Xuân Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4 Quê quán: Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Biển Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Biển Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E6 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D510 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/06/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Triệu Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triệu Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  12. Triệu Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Mao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/09/1971 Quê quán: Võ Khai - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Mao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: Võ Khai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1971 Quê quán: Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1971 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc Đơn vị: C1 K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 K1 BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trịnh Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Trịnh Đình Thuân (Thùng) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trịnh Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Phú Lương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trịnh Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Phú Lương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trịnh Hiến Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trịnh Hiến Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trịnh Hữu Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Hữu Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/01/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Quang Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trịnh Quang Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trịnh Quốc Lộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C11 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Trọng Toại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E28 - F10 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  39. Trịnh Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trịnh Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trịnh Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1975 Quê quán: Hồng Lạc - Yên thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trịnh Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trịnh Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trịnh Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trịnh Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trịnh Văn Thạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1983 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Ba Son HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trịnh Xuân Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trịnh Xuân Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trịnh Xuân Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Đông Xuân - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trịnh Xuân Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Đông Xuân - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Trương Công Vụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Yên phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trương Công Vụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ