Danh sách liệt sĩ Hà Bắc
2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 2/39.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Đàm Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Bá Thỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Công Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Hậu Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: A Nhà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đăng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Nghĩa Trang - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Nhâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Tân Thuỵ - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C69 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng M Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Khắc Miện - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Nghĩa Trang - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Phú Tăng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Năng Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: T.Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Chợ Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D4 - 968 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tra Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trần Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tiên An - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Châm (Chuôn) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C65 - K15 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Tân Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Bến Pha - Nghĩa Hưng - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Thi Hoà - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Quảng Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thôn Thị Chung - Kinh Bắc - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Yên Hương - Ý Yên - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Chung Kinh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C35 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đăng Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: B12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lục Lễ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Cường Tập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Công An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Số 3 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: B.Bình - B.Nông - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Đình Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đao Đức Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Chí Linh - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hữu Lình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1966 Quê quán: Chí Minh - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Hồ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Hà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: X9 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1981 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C8 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đá Mài, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Lốp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Chí Linh - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Nhã Nam - Trấn Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Văn Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D622 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.
Nghĩa trang tại Hà Bắc
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu: