Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 18/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thuận thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: N.Đạt - T.Thành - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đỉnh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Chiến thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Định Trì - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 Quê quán: Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 Quê quán: Võ Lương - tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: An Hòa - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Võ Cương - Tuyên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Tam Tương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Bảo đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Dũng Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Phú Sơn - Từ Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 Quê quán: Dân Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Dinh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Bàn Lộc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Tân Đỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Bảo Đài - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm Trung Đa Mai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1964 Quê quán: Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Đông Thành - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D11 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/1/1982 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1974 Quê quán: Nam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1983 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C 7 - D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 90 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Hồng Quang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Dinh kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Minh Đức - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Sông Hồng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Long Hô - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Minh Đức - Việt Tân - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ