Danh sách liệt sĩ Hà Bắc

2.284 hồ sơ ghi quê quán Hà Bắc · trang 10/39.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Bắc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Bắc, nay thuộc Bắc Giang, Bắc Ninh. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Giang, Bắc Ninh. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Lý Văn Toán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Mạc Đinh Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Yên Định - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mạc Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1981 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Mạc Văn Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Công Bưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Ngọc Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: D5 - E4 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Như Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Đông Đạt - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Tiến Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Yên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Lệ Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Thạch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mâu Kim Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Minh Đức Bẩy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Minh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Vinh Khương - Đông Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nang Văn Vương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hướng Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E207 - Đ50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Đình Thái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Duy Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoà Bình - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Văn Hay Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nghiêm Xuân Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1965 Quê quán: Khánh Văn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Ngô Bá Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  22. Ngô Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Ngô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Nam Hộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Ngô Đức Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  25. Ngô Đức Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Ngô Đức Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Liên Sơn - Tuyên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Ngô Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D39 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Ngô Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Ngô Hồng Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Ngô Huy Cánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Ngô Khánh Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Ngô Luyện Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trạm Lô - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Ngô Minh Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Biển Động - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Ngô Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Ngô Ngọc Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Ngô Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Ngô Quang Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  38. Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Hương Sơn - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: A 19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Ngô Quý Bát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Phù Chấn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Ngô Quý Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Ngô Quyết Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Dũng Liệt - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Ngô Sỹ Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Đồng Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Ngô Thế Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 Quê quán: Tâm Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Ngô Thế Hậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Ngô Thế Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: C6 D2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Ngô Thế Oanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Khu 1 - Đáp Cầu - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Ngô Thiện Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Hữu Hương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Ngô Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Ngô Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Trần Phúc - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Ngô Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Tiến Dũng - Yên Bằng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thường Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Ngô Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Ngô Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Ngô Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Mai Đồng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Văn Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Lâm Hương - Lạc Giang - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Ngô Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Q Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.284.

Nghĩa trang tại Hà Bắc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Bắc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ