Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 33/228

  1. Bùi Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bằng Khê - Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  3. Hứa Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Làng Ngầu - Hùng Mỹ - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1978 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Liền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Vệ - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Đình - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1978 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Xuân Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Bẩm - Đồng Bẩm - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Xuân Phiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lý Nhân - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quảng Đông - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Xuân Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Xuân Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Đô Lương - Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đồi - Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Xuân Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →
  17. Vương Xuân Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn Đoài - Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Chung Chính - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Đội 2 - Hợp tác xã Phúc Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · KIến Thiết - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1978 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Sán - Mỹ Hòa - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cầu Đất - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thổ Châu - Châu Can - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngọc Châu - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Lệnh - Chuyên Ngoại - Dung TIên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cẩm Lưu - Hoằng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Xuân Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Sài - Phù Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1968 · Đội 8 - Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1988 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Đăng - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.