Hồ Đình Tiến

Năm sinh1945
Quê quánQuang Trung - Cao Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 23/03/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhViện 28
An táng hiện nay Tân Cảnh, Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9068 (số thứ tự 9067).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Đình Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Đình Tiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh, Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hồ Đình Tiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 23/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Viễn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lưu Văn Tuấn Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Kế Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Trần Lực Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Hoàng Văn Minh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.01.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Phát Đạt Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3