Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 32/228

  1. Đàm Xuân Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Xuân Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đào Xuân Vình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lâm - Đoàn Tùng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Hoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ủy ban Lâm Nghiệp - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
  9. Chu Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngòi Ngang - Minh Tích - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1974 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Cam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bò - Yên Bình - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Thái - Nông Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tuấn Quốc - Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Thịnh - Yên Lập - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Trai - Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hà Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đoài - Lai Động - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Tách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Xá - Cẩm Đoài - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Bạch Hà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo An - Hào An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Liên Minh - Hoàng Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Xuân Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Mày - Thị trấn Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Kiều Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngoại Hoàng - Lưu Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  27. Mai Xuân Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tất Thắng - Cộng Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 05 - Lương Văn Can - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  29. Kiều Xuân An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mai - Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lối Chấp - Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.