Bùi Văn Vụ
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1972 |
| Ngày hy sinh | 3/10/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đức Lập - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8304 (số thứ tự 8303).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Vụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Vụ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 3/10/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Trung Liên Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Mạo Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Tình Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Quốc Vịnh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Làn (Lân) Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Bằng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Văn Khang Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hạ Văn Nghĩa Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thành Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa dộ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thế Định Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Chu Văn Nho Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Giang Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Khang Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ BMT 1/50.000
- Nguyễn Văn Dương Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Sơn Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Quang Trung Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Giao Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Danh Tám Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Sơn Then Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Phong Phú Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tạ Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Trọng Chinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Quý Dương Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Đức Chín Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nghĩa Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Lai Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Tiến Hùng Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc Lương Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu E
- Nguyễn Trọng Đạt Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
- Nguyễn Văn Ca Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
- Đàm Văn Hoàng Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Bản đồ Quảng Đức 1/50.000
- Nông Quang Đố Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
- Lê Văn Toán Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa Độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
- Phùng Đức Thảo Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa Độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
- Dương Quốc Đăng Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quang Đức 1/50.000
- Hoàng Minh Đào Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Quảng Đức bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Trung Thắng Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Quảng Đức bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Khê Đai đội 1, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Tiến Vũ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Cao Kim Bôn Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Xuân Kỳ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Hỏa d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Ngọc Chấn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000