Nguyễn Văn Thành

Năm sinh1954
Quê quánTrung Xuân - Vạn Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 3/10/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhBuôn Gà, Chư Cúc - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa dộ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3739 (số thứ tự 3738).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 3/10/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trung Liên Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đăng Mạo Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Quang Tình Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đặng Quốc Vịnh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Làn (Lân) Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Văn Bằng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trịnh Văn Khang Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hạ Văn Nghĩa Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Thế Định Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Chu Văn Nho Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Giang Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Xuân Khang Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ BMT 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Dương Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Văn Sơn Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phùng Quang Trung Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Văn Giao Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Danh Tám Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trịnh Sơn Then Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Phong Phú Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trần Văn Tạ Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Vũ Trọng Chinh Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Phan Quý Dương Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Bùi Đức Chín Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Hà Văn Nghĩa Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Vũ Văn Lai Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Bùi Tiến Hùng Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lê Ngọc Lương Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu E
  28. Nguyễn Trọng Đạt Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  29. Nguyễn Văn Ca Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  30. Đàm Văn Hoàng Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  31. Nông Quang Đố Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  32. Lê Văn Toán Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa Độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  33. Bùi Văn Vụ Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  34. Phùng Đức Thảo Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa Độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  35. Dương Quốc Đăng Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quang Đức 1/50.000
  36. Hoàng Minh Đào Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Quảng Đức bản đồ UTM 1/50.000
  37. Nông Trung Thắng Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.72.07 Quảng Đức bản đồ UTM 1/50.000
  38. Nguyễn Minh Khê Đai đội 1, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Nguyễn Tiến Vũ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Cao Kim Bôn Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
  41. Vũ Xuân Kỳ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
  42. Phạm Văn Hỏa d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000
  43. Trần Ngọc Chấn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.88.01 bản đồ UTM 1/50.000