Nguyễn Đức Hinh

Năm sinh1952
Quê quánVĩnh Kỳ - Tân Hội - Đạn Phường - Hà Tây
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1971
Ngày hy sinh 18/03/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 21 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu VIện F Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8330 (số thứ tự 8329).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Niên Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Ngọc Cốc Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Minh Tăng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Tạo Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Thà Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Sỹ Sơn Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Sinh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Sảu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đô UTM 1/50.000
  9. Nông Minh Sủi Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Tẳn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Khắc Tiệp Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Thích Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hoàng Văn Táu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.14.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vũ Xuân Lành Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Trần Văn Bích d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3