Nguyễn Minh Tăng

Năm sinh1954
Quê quánNgọc Sơn - Đức Lỉnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1972
Ngày hy sinh 18/03/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhBuôn Gà, Chư Cúc - Khánh Hòa - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3601 (số thứ tự 3600).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Tăng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Minh Tăng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Niên Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Ngọc Cốc Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Tạo Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Thà Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Sỹ Sơn Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Sinh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Văn Sảu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đô UTM 1/50.000
  8. Nông Minh Sủi Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hoàng Văn Tẳn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Khắc Tiệp Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Thích Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hoàng Văn Táu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.14.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Đức Hinh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · VIện F
  14. Vũ Xuân Lành Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Trần Văn Bích d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3