Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 31/228

  1. Trịnh Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Lạc - Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đào Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thuận Chung - Mị Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  5. Dương Xuân Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lạng Khê - Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồn Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Mai Xuân Sương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tất Thắng - Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Nho - Minh Hạc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quan Cù - Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Tháy - Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Xuân Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Đồng - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Thái - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hữu Trung - Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Ngạn - Văn Long - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn 1 - Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Vân - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Xuân Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bắc - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Mai Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nực Nông - Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cựu Viên - Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tổ 14, Phân Khu 2 - Cao Sanh - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Vấn - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Xuân Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lội Dương - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Mai Xuân Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Định - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Yến - Quốc Trị - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Xuân Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Định Dù - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thôn Hậu - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.