Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 30/228

  1. Nguyễn Xuân Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Lộc - Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phát Làng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lý Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hạ Vũ - Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hà Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Đu - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Thổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Long - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Cao Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Thủy - Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Xuân Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trung Vân - Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: VT, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Tri Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Yên - Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Sơn - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Sơn - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đậu Xuân Tiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Châu - Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thiên Kiều - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Xuân Duẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Quý - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Giã - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Xuân Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Lộc - Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/19/1967 Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Dương Xuân Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiền Phong - Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tùng - Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Sơn - Phú Xuân - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Khán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cầu Hoàn - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Xuân Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoa Bắc - Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.