Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 34/228

  1. Đặng Xuân Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Phúc - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tây - Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đàm Xuân Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Mạ - Phào Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trà Lí - Đồng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Xi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Minh Thôn - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Xuân Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tâm - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 40, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phú Thân - Duy Tiên - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1972 Xem đầy đủ →
  11. Cao Xuân Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Long - Lấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Sơn - Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 1 - Ngõ 25 - Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lễ - Nam Hòa - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21193 · Thịnh Lai - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lộc Thổ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lương Xuân Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Giang - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Xuân Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tuần Lương - Hoằng Lương - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1980 Xem đầy đủ →
  20. Chu Xuân Ngơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Đông - Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1980 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Minh Thắng - Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hải Trạch - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Ky Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đa - Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Lương Xuân Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Hồ - Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Xuân Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sơn - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Thịnh - Thành Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ý - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Đoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Xung - Cẩm Gìang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.