Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 35/228

  1. Nguyễn Xuân Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Tiến - Xuân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 31 Cao Thắng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Phôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Dương Xá (Đa Giá) - Vạn An (Ninh Mỹ) - Yên Phong (Gia Khánh) - Hà Bắc (Ninh Bình) Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Tốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Anh - Đông Phúc - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phương Nại - Yên Trí - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đan Hội - Tân Lập (Hợp) - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Ngạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Lão - Xuân Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thịnh mỹ - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Xuân Hòa - Thọ xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 10 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đồng Ngấn - Thương Ninh - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thùy Sỹ - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Dương Xuân Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Cao - Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Ninh - Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 145 Hàng Bún - 23 Hoàng Hoa Thám - TP.Huế - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Hống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hạ Lao - Nam Long - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Nguyên - Nga Kỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Yên - Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: K bộ 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Lạc - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Sơn - Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Phong - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 6 - Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Xuân Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1966 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Tách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quân Động - Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  26. Ninh Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Xuyên - Yên Minh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  27. An Xuân Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  28. Đồng Xuân Nghinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Khánh - Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đào Xuân Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lương Trà - Niêm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.