Hoàng Văn Đức

Năm sinh1945
Quê quánNam Sơn - Nam Trực - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1963
Ngày hy sinh 13/11/1966
Nơi hy sinhKonTum
Nơi mai táng ban đầu Đồi 67 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9997 (số thứ tự 9996).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 13/11/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Ngọc Diện Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Vương Đình Thời Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Bùi Xuân Mạnh Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
  4. Trịnh Trọng Đại Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
  5. Lê Văn Soan Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
  6. Lê Huy Sơn Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67