Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 36/228

  1. Trịnh Xuân Ủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tứ Đương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Tiến - Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Sơn - Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tiên Phương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tọa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khanh Am - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Phiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Trương Đức Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Dong - Quang Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Xuân Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  14. Cao Xuân Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trà Đông - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Xuân Chiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 12 - Khả Phong - Kim Bảng - Nam hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Rẽ Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  18. Võ Xuân Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lộc - Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Xuân Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Thu - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Cuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phan Xuân Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trần Xuân Tậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Chùa - Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Vệ - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Võ Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thọ - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Triết Giang - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Thước - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tử Dương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.