Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 37/228

  1. Cao Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Điện Giang - Điện Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Hà - Bàn Giả - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quần Thanh - Quyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Thành - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Cốc - Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Nội - Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Xuân Vênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Sơn - Quảng Long - quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Bội - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bát Tiên - Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Hà - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đồng Đại Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thống Nhất - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Vi - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kiến Thành - Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Mỡi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Nam - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 6 - Xuân Hòa - Xuân Trường - Nam Hải Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Xuân Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Niên - Cộng Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thăng - Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Bình - Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Hùng - Hải Hậu - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đô Ngoại - Tiền Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Xuân Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lại Thượng - Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lý Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chợ Cau - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Xuân Ưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trần Xuân Rợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Phố - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Vạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Nội - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.