Phan Đình Thượng

Năm sinh1948
Quê quánXuyên Hữu - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 25/05/1968
Nơi hy sinhChư Mo

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10760 (số thứ tự 10759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Thượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Thượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 25/05/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đổng Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1033, Chư Gô Rông, H67 - Kon Tum
  2. Hoàng Văn Hành Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Nhở Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang 21, Kleng
  4. Hà Ngọc Bính Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Làng Giang - Gia Lai
  5. Trịnh Văn Châm Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Ngọc Vịnh Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Đỗ Hoành Quyến Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Đào Văn Bẩy Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Vũ Văn Uông Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phạm Văn Chuôn Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Ngọc Quỳnh Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Lương Trung Đức Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Vũ Viết Xứng Đại đội 7,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nông Bình Kiêm Đại đội 6,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Trần Văn Chìa Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Lê Hồng Sơn Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Hà Thanh Tản Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Văn Tân Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Hứa Văn Thông Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Phạm Văn Tuyên Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Văn Thu Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Chí Thanh Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Trần Văn Tình Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3