Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 38/228

  1. Dương Xuân Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Hồng - Yên Nhất - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Xuân Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Liêm - Cộng Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Xuân Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lá Tán - Vy Ngân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lý Xuân Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Xuân Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bàng Hoàng - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Cao Xuân Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Phong - Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Mầu - Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Xuân Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · KIên Trung - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Đình Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hang Pháo - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Xuân Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Canh Tân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Linh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Sầm Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Bản Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Xuân Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trà Cỗ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Xuân Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Bần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Xuân Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Chói - Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Coóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cam Lâm - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Xuân Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Hương - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Gọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Xuân Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sở Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.