Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 39/228

  1. Phùng Xuân Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Mai Xuân Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cẩm Đông - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Doãn Xuân Tè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Giao Hà - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Xuân Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Nam - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Đệ - Nam Hoa - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hạnh Phúc - Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nông Xuân Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Việt - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Lương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Phính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Nhàng - Kim Thượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hà Xuân Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cá - Tân Phú - Thành Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ma Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Ban - Vĩnh Yên - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Thanh - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Phú - Vân Trụ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Kỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thuận Lý - Tiến Dùng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lương Xuân Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lê Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hậu Thôn - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Xuân Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mẹ - Thụy Ninh - Thụy An - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Xuân Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Xuân Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Kính - Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Xuân Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Trạch - Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.