Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 40/228

  1. Đặng Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm De - Nghĩa Trang - Lan Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Mai Xuân Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nghiêm Xuân Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Kim Tinh - Trung Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thoại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trinh Nữ - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Công Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Bún - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Tấn Xuân Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Sổ - Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Xuân Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoành Nô - Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Hoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lệ Xuân Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lương Xuân Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hay - Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Xuân Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lũng - Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nông Xuân So Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Thản - Kim Thạch - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lò Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiêng xa - Đồng Bảng - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Cao Xuân Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lại Xuân Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hợp Hòa - lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 8 - Tức Mạc - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Bày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Cốc - Lục Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.