Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 41/228

  1. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Bưng - Nhuận Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Liêng - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Mã Xuân Đảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lương - Bình Xá - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhạc Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Xuân Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngũ Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Xuân Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/11972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bão Táp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Phú - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 170 - Quang Trung - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Hồng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chợ Mới - Phú Hưng - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Cường - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Sen - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Thủy - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hành Cung - Ninh Thắng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Lân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Xuân Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Dương - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Đồng - Đồng Thinh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Võ Xuân Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  28. Chu Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khang Phu - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cát Nê - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.