Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 42/228

  1. Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Cày - Thiều Quang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Xuân Núi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Sơn - Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phan Xuân Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Biện Xuân Đụi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũng Hà - Hà Nam - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Châu - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nghiêm Xuân Quì Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đình Chung - Giáp Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hùng Cương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiên Lộc - Quyết Tiến - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lương Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thống Nhất - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  16. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mới - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Xuân Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sơn Đông - Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hải - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hà Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Thượng - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Xuân Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Làng Bên - Đồng Thịnh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Linh Đức - Minh quân - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Minh Tiên - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mỹ Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1977 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Xuân Lệnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1977 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Vĩnh Khương - Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1977 Xem đầy đủ →
  29. Trần Xuân Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  30. Kiều Xuân Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.