Nguyễn Xuân Hùy

Năm sinh1955
Quê quánMinh Tiên - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1974
Ngày hy sinh 12/9/1977
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
An táng hiện nay Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13090 (số thứ tự 13089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hùy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Hùy” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Hùy” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/9/1977

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đạo sinh 1956 · Đồng Thịnh - Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Hoàng Văn Sơn sinh 1955 · Khu sơ tán - Nà Đằng - Cao Lạng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Vũ Sỹ Toàn sinh 1955 · Tam Tung - Cao Bằng - Cao Lạng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Long Tiến Lực sinh 1956 · Xà Ngoại - Đội Cấn - Yên Sơn - Hà Tuyên · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trần Ngọc Vấn sinh 1952 · Phú Mỹ - Phú Hòa - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Đỗ Văn Dũng sinh 1959 · Nguyện Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Đặng Văn Tự sinh 1956 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3