Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 43/228

  1. Nguyễn Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Gia Du - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1977 Xem đầy đủ →
  2. Hà Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Lăng - Lẵng Cốc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 6 - Hoàng Xuyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vĩnh Tưng - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Tình - Vũ Dy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khu Đông - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Xuân Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trà Mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu 3 - Kê Oặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nông Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lữ Xuân Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn Ngầu - Võ Sao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
  14. Hán Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Dền - Gia Thanh - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Xuân Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quế Hạ - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Bình - Tây Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nhạc Xuân Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liễu Đô - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  19. Mai Xuân Vê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngân Hàng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lai Châu - Chu Pan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Xuân Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Chân - Quế Hạ - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng Đơn vị: Đại đội 24,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1978 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Mai Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kiên Lao - Kiên thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Mai Ngọc Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 3 - Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1978 Xem đầy đủ →
  28. Bế Xuân Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bản Xúi - Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bắc Nội - Bắc An - Chí Ninh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.