Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 44/228

  1. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chi Đoan - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  2. Đồng Xuân Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · La Đôi - Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngô Đồng - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Phích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Ốc - Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đồng Xuân Cuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Vang - An Hà - An Lạng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thọ Đồn - Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1979 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Lăng - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Viết Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hoàng Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Xuân Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 99 - Phùng Hưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hạnh Phúc - An Thọ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Xuân Le Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Phúc - Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Phú - Xuân Phúc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Thủy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trí Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Yên - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Nhăn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Hạ - Hùng Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Thuận - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · HTX Liên Minh - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nha Lâm - Văn Tám - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Xuân Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · A Mễ - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Chu Xuân Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lưu - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Châu - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Cao Xuân Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Liêm - Trung Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Xuyên - Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Tướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chiềng - Mỹ Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Cầu - Hạ Lăng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.