Đồng Xuân Lân

Năm sinh1959
Quê quánLa Đôi - Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1978
Ngày hy sinh 1/9/1979

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13550 (số thứ tự 13549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Xuân Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Xuân Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 1/9/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Trường sinh 1957 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Quang sinh 1959 · Đội 3 - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Thành sinh 1955 · Thái Hòa - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Xuân Thưởng sinh 1960 · Chi Đoan - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lê Đình Trí sinh 1960 · Cộng Hòa - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Hiển sinh 1957 · Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Vũ Văn Côi sinh 1954 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Phan Trọng Tài sinh 1945 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3