Phạm Xuân Tần
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Hạ - Hùng Sơn - Kim Động - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 6/11/1971 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 1338 - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13939 (số thứ tự 13938).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Tần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Tần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 6/11/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Thế Hùng sinh 1940 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.83.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Mã Đình Lộc sinh 1949 · Bản Mèo - Thắng Lợi - Hòa An - Cao Bằng · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.53.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Nguyễn Sinh Hiền sinh 1948 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.82.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1949 · Quỳnh Hà - Quỳnh Côi - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.82.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Hoàng Văn Cài sinh 1948 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.83.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Đoàn Văn Tiệu sinh 1950 · Hồng Sơn - Tràng Định · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.82 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai, K5
- Hoàng Văn Điện sinh 1948 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.83.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Trần Tiến Bốn sinh 1948 · Bột Xuyên - Nguyên Thủy - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 9.81 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Nguyễn Văn Tiền sinh 1933 · Bất Ví - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Bá Toán sinh 1949 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.99.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Chí Thanh sinh 1947 · Mỹ Hưng - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Hồng Tăng sinh 1951 · Yên Nghị - Mỹ Hưng(Vĩnh Hưng) - Vinh - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Biểm sinh 1952 · Xóm Bắc - Xuất Hóa - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Thuận sinh 1950 · Tân Hà - Kỳ Hương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.65.09 Bản đồ UTM 1/50.000