Nguyễn Xuân Chỉ

Năm sinh1953
Quê quánHTX Liên Minh - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
Đơn vị Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 26-27/05/1972

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13969 (số thứ tự 13968).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Chỉ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Chỉ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 26-27/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Văn Nghiệp sinh 1950 · Đào Lâm - Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
  2. Nguyễn Đức Trọng sinh 1948 · Mát Triển - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  3. Bùi Văn Nuôi sinh 1950 · Áng Sơn - Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng
  4. Hà Văn Tiến sinh 1952 · Thượng Mỹ - Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang
  5. Nguyễn Văn Ta sinh 1953 · Mão Xuyên - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
  6. Đinh Văn Hiền sinh 1953 · Tân Sơn - Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang
  7. Phạm Đình Quang sinh 1952 · Tân Sơn - Đông Thảo - Sơn Dương - Tuyên Quang
  8. Hoàng Ngọc Dũng sinh 1950 · Yên Thái - Hoàng Khải - Yên Sơn - Tuyên Quang
  9. Hoàng Văn Hiện sinh 1951 · Cam Vì - Tao Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang
  10. Lai Hợp Lĩnh sinh 1951 · Tam Đo - Sơn Dương - Tuyên Quang
  11. Nguyễn Tuấn Hùng sinh 1953 · Sà Y Lú - Tuyên Quang
  12. Đoàn Thái Xương sinh 1954 · Bá Cương - Yên Phú - Vi Xuyên - Hà Giang
  13. Hoàng Văn Đích sinh 1954 · Thôn Bà - Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  14. Phạm Xuân Đạc sinh 1949 · Nha Lâm - Văn Tám - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  15. Lê Huy Trống sinh 1945 · Liên Châu - Nàng Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  16. Nguyễn Hữu Khấu sinh 1945 · Nam Viên - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  17. Nguyễn Đình Nhi sinh 1933 · Văn Thượng - Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  18. Phan Văn Điện sinh 1948 · Vạn Thọ - Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà
  19. Nguyễn Danh Thắng sinh 1951 · Dương Lúa - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  20. Trương Quang Hùng sinh 1953 · Hoà Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc
  21. Vũ Đình Tiến sinh 1953 · Phú Thôn - Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
  22. Đỗ Hồng Tư sinh 1946 · Lăng An - Xuân Thiện - Kim Sơn - Vĩnh Phú
  23. Ngô Văn Ưởng sinh 1954 · Đại Hạnh - Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
  24. Phạm Ngọc Quỳnh sinh 1948 · Thạch Hầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng
  25. Nguyễn Văn Quang sinh 1950 · Thanh Long - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  26. Bùi Xuân Tuyển sinh 1950 · A Mễ - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  27. Nguyễn Đình Huỳnh sinh 1952 · Cao Trại - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
  28. La Văn Thắng sinh 1952 · Quang Trung - Tân Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  29. Lương Đình Đăng sinh 1953 · Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc