Đoàn Thái Xương
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Bá Cương - Yên Phú - Vi Xuyên - Hà Giang |
| Đơn vị | Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 26-27/05/1972 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13975 (số thứ tự 13974).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Thái Xương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Thái Xương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 26-27/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vương Văn Nghiệp sinh 1950 · Đào Lâm - Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Trọng sinh 1948 · Mát Triển - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Nuôi sinh 1950 · Áng Sơn - Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng
- Hà Văn Tiến sinh 1952 · Thượng Mỹ - Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang
- Nguyễn Văn Ta sinh 1953 · Mão Xuyên - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
- Đinh Văn Hiền sinh 1953 · Tân Sơn - Văn Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Xuân Chỉ sinh 1953 · HTX Liên Minh - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Phạm Đình Quang sinh 1952 · Tân Sơn - Đông Thảo - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Hoàng Ngọc Dũng sinh 1950 · Yên Thái - Hoàng Khải - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Hoàng Văn Hiện sinh 1951 · Cam Vì - Tao Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang
- Lai Hợp Lĩnh sinh 1951 · Tam Đo - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Tuấn Hùng sinh 1953 · Sà Y Lú - Tuyên Quang
- Hoàng Văn Đích sinh 1954 · Thôn Bà - Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
- Phạm Xuân Đạc sinh 1949 · Nha Lâm - Văn Tám - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Lê Huy Trống sinh 1945 · Liên Châu - Nàng Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Khấu sinh 1945 · Nam Viên - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nhi sinh 1933 · Văn Thượng - Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Điện sinh 1948 · Vạn Thọ - Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà
- Nguyễn Danh Thắng sinh 1951 · Dương Lúa - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trương Quang Hùng sinh 1953 · Hoà Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc
- Vũ Đình Tiến sinh 1953 · Phú Thôn - Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng
- Đỗ Hồng Tư sinh 1946 · Lăng An - Xuân Thiện - Kim Sơn - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Ưởng sinh 1954 · Đại Hạnh - Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Quỳnh sinh 1948 · Thạch Hầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Quang sinh 1950 · Thanh Long - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
- Bùi Xuân Tuyển sinh 1950 · A Mễ - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Đình Huỳnh sinh 1952 · Cao Trại - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng
- La Văn Thắng sinh 1952 · Quang Trung - Tân Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc
- Lương Đình Đăng sinh 1953 · Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc