Vũ Xuân Lành

Năm sinh1949
Quê quánLàng Bên - Đồng Thịnh - Định Hóa - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1970
Ngày hy sinh 18/03/1975

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13054 (số thứ tự 13053).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Lành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Lành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Niên sinh 1949 · Đội 7 - Nam Hạ - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Ngọc Cốc sinh 1956 · Hạ Lôi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Minh Tăng sinh 1954 · Ngọc Sơn - Đức Lỉnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Tạo sinh 1956 · Cao Quang - Cao Minh - Kim anh - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Thà sinh 1956 · Vườn Sáng - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Sỹ Sơn sinh 1953 · Xóm Chấn - Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Sinh sinh 1954 · Lập Chí - Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Sảu sinh 1950 · Nga Hoàng - Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đô UTM 1/50.000
  9. Nông Minh Sủi sinh 1956 · Gốc Chia - Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Tẳn sinh 1952 · Dề Đóng - Hông Việt - Hòa An - Cao Bằng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Khắc Tiệp sinh 1955 · Đức Tiến - Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Thích sinh 1944 · Bằng Quân - Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hoàng Văn Táu sinh 1956 · Nà Tẩu - Lương Căn - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.14.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đức Hinh sinh 1952 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đạn Phường - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · VIện F
  15. Trần Văn Bích Phúc Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3