Đào Ngọc Cốc
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Hạ Lôi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1974 |
| Ngày hy sinh | 18/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tây Điểm cao 804 - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3571 (số thứ tự 3570).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Ngọc Cốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Ngọc Cốc” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đào Ngọc Cốc” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Khắc Niên sinh 1949 · Đội 7 - Nam Hạ - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Tăng sinh 1954 · Ngọc Sơn - Đức Lỉnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tạo sinh 1956 · Cao Quang - Cao Minh - Kim anh - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thà sinh 1956 · Vườn Sáng - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Sỹ Sơn sinh 1953 · Xóm Chấn - Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1954 · Lập Chí - Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Sảu sinh 1950 · Nga Hoàng - Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đô UTM 1/50.000
- Nông Minh Sủi sinh 1956 · Gốc Chia - Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Tẳn sinh 1952 · Dề Đóng - Hông Việt - Hòa An - Cao Bằng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Khắc Tiệp sinh 1955 · Đức Tiến - Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thích sinh 1944 · Bằng Quân - Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Táu sinh 1956 · Nà Tẩu - Lương Căn - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.14.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Hinh sinh 1952 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đạn Phường - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · VIện F
- Vũ Xuân Lành sinh 1949 · Làng Bên - Đồng Thịnh - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Bích Phúc Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3