Nguyễn Tiến Hải

Năm sinh1951
Quê quánSơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây
Đơn vị d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1969
Ngày hy sinh 28/07/1973
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12731 (số thứ tự 12730).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 28/07/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Duy Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.14.06 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Công Xã Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Trọng Bàn Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.14.06 (07.08.08)bản đồ UTM 1/50.000